Qua Meaning in Hindi

Noun

  1. 1. की रूप में (p. ki rup men )
  2. 2. की हैसियत से (p. ki haisiyat se )

Qua Sentences from Popular Quotes and Books

1. "sine qua non"
- Robert A. Caro, Master of the Senate

2. "Occupation qua occupation is morally repugnant."
- Quote by Raphael Cohen-Almagor

3. "Con người là một cái gì đó cần phải vượt qua."
- Friedrich Nietzsche, Thus Spoke Zarathustra

4. "Self-realization and self-fulfilment are the sine qua non for human existence."
- Quote by Arthur Miller

5. "La inconciencia o no conciencia es la condición sine qua non para la felicidad."
- Fernando Vallejo, El desbarrancadero

6. "Ta học hỏi qua những sai lầm của mình; chính vì vậy thành công làm ta trở nên ngu ngốc."
- Frédéric Beigbeder, L'Egoïste romantique

7. "Thời kì đó đã trôi qua. Không còn gì thuộc về nó tồn tại nữa. Anh nhớ về những ngày tháng đã qua ấy như nhìn qua ô kính cửa sổ bám bụi. Quá khứ là thứ người ta có thể nhìn, nhưng không thể chạm vào. Và mọi thứ anh thấy đều không rõ ràng, không thể nghe, cũng không thể thấy..."
- Kar-Wai Wong, In the Mood for Love

8. "Sợ hãi giết chết tâm trí. Sợ hãi là cái chết nhỏ mang đến sự phá hủy hoàn toàn. Ta sẽ đối mặt với nỗi sợ. Ta sẽ để nó đi khắp người ta và xuyên qua ta. Rồi khi nó đã đi qua, ta sẽ xoay con mắt bên trong để nhìn đường đi của nó. Ở những nơi nỗi sợ đi qua chẳng còn gì cả. Chỉ còn lại chính ta."
- Quote by Frank Herbert

9. "...Non intendevano aggredirmi, ma se Zane avesse continuato a saltellare qua e là come una versione punk di Tigro avrei potuto sparargli per sbaglio..."
- Laurell K. Hamilton, Burnt Offerings

10. "Il mare non ha paese nemmeno lui, ed è di tutti quelli che lo stanno ad ascoltare, di qua e di là dove nasce e muore il sole"
- Giovanni Verga, I Malavoglia

 
Qua meaning in Hindi, Meaning of Qua in English Hindi Dictionary. Pioneer by www.aamboli.com, helpful tool of English Hindi Dictionary.
 
 
 
 

Browse By Letters